cẩm

  1. dt. 1. Viên cảnh sát trưởng thời thực dân Pháp: ông cẩm viên cẩm. 2. Sở cảnh sát thời thực dân Pháp: sở cẩm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cẩm
Ông cẩm đang hướng dẫn người dân qua đường.