cắc

  1. (tiếng địa phương, arch.) pièce de dix sous
  2. Bruit de battement de la caisse du tambour avec une baguette

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cắc"

cắc
Giá cái bánh này ngày xưa chỉ có năm cắc.