cọc

  1. 1 d. 1 Đoạn tre, gỗ..., thường đầu nhọn, dùng để cắm vào đất hoặc vào vật khác. Cọc rào. Cắm cọc chăng dây. 2 Tập hợp gồm nhiều đồng tiền xếp thành hình trụ. Một cọc tiền xu.
  2. 2 t. (id.). Còi, không lớn lên được như bình thường (nói về người hoặc cây cối).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cọc
Một người nông dân đóng một cọc tre xuống đất.