cụt

  1. tt. 1. Thiếu hẳn một phía đầu mút: cây tre cụt ngọn.2. Bị tắc, không thông ra được: phố cụt đường cụt vào ngõ cụt. 3. Bị mất phần lớn, không còn nguyên như ban đầu: bị cụt vốn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cụt
Cây tre cụt ngọn đứng cạnh bờ ao.