cát

  1. d. 1 Đá vụn thành hạt nhỏ dưới 2 millimet, thành phần chủ yếu thạch anh các khoáng vật khác. Bãi cát. Đãi cát lấy vàng. Dã tràng xe cát. 2 Hình hạt rất nhỏ đều trên mặt hàng dệt do sợi săn co lại tạo thành. Thứ nhiễu nhỏ cát.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cát
Trẻ em xây lâu đài cát trên bãi biển.