cữ

Học thuật
Thân thiện
cữ

Sau cữ mưa, những cây non bắt đầu đâm chồi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Khoảng, mức dùng làm chuẩn để đo lường hoặc thực hiện: Chỉ một điểm mốc, một giới hạn được quy định làm căn cứ.
    • Thước mẫu, quy chuẩn (chuyên môn): Dùng trong một số lĩnh vực kỹ thuật.
    • Khoảng thời gian xảy ra một hiện tượng thời tiết trong một đợt (khẩu ngữ): Chỉ một giai đoạn ngắn hiện tượng thời tiết đặc trưng lặp đi lặp lại.
    • Khoảng thời gian ước chừng; dạo, lúc (khẩu ngữ): Chỉ một quãng thời gian không xác định rõ ràng.
    • Thời kỳ kiêng khem của sản phụ trẻ sơ sinh theo quan niệm dân gian: Giai đoạn cần được chăm sóc đặc biệt sau khi sinh.
  2. Động từ (phương ngữ):

    • Kiêng, kiêng cữ: Hành động tránh dùng hoặc làm một điều đó lý do sức khỏe hoặc tín ngưỡng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh thợ căng dây làm cữ trước khi xây tường. (Khoảng dùng làm chuẩn)
    • Sau cữ mưa rào, trời lại hửng nắng. (Khoảng thời gian hiện tượng thời tiết)
    • Chị ấy mới sinh, vẫn còn trong cữ. (Thời kỳ kiêng khem)
    • Cữ này năm ngoái, thời tiết mát mẻ hơn. (Khoảng thời gian ước chừng)
  • Động từ:

    • ấy đang cữ ăn đồ tanh. (Kiêng)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đúng cữ": Làm đúng theo quy chuẩn, đúng thời điểm đã định.
    • Cấy lúa phải đúng cữ thì mới cho năng suất cao.
  • "Sai cữ": Làm không đúng quy chuẩn hoặc lệch thời điểm.
    • Uống thuốc sai cữ sẽ giảm hiệu quả.
  • "Đầy cữ": Kết thúc thời gian kiêng khem (thường cho sản phụ).
    • Cháu đã đầy cữ, có thể tắm nắng được rồi.
Biến thể từ gần giống
  • Kiêng cữ (động từ): Từ ghép thể hiện đầy đủ ý nghĩa của động từ "cữ", chỉ việc kiêng khem.
    • Bệnh nhân phải kiêng cữ đủ thứ theo chỉ dẫn của bác sĩ.
  • Cự (danh từ, nghĩa khác): Chỉ khoảng cách, vạch mốc (có thể gây nhầm lẫn về chính tả).
Từ đồng nghĩa
  • Mốc (danh từ): Điểm, giới hạn dùng làm chuẩn.
  • Đợt (danh từ): Khoảng thời gian sự việc xảy ra.
  • Kiêng (động từ): Tránh, không dùng đến.
Thành ngữ liên quan
  • "Ăn cữ ở cữ": Chỉ toàn bộ chế độ ăn uống, sinh hoạt kiêng khem của sản phụ trong thời gian ở cữ.
    • Sau sinh, chị ấy được mẹ chồng chăm sóc ăn cữ ở cữ rất cẩn thận.
cữ

Sau cữ mưa, những cây non bắt đầu đâm chồi.

  1. I d. 1 Khoảng dùng làm chuẩn. Căng dây làm cữ. Cấy đúng cữ. 2 (chm.). Thước mẫu. 3 (kng.). Khoảng thời gian xảy ra một hiện tượng thời tiết trong mỗi đợt. Sau cữ mưa, tiếp luôn cữ nắng. Cữ rét cuối năm. 4 (kng.). Khoảng thời gian ước chừng; dạo. Cữ trời sang thu, mưa nắng thất thường. Cữ này năm ngoái. 5 Thời kiêng khem của người đẻ của trẻ mới sinh, theo y học dân gian cổ truyền. Đẻ đã đầy cữ. Còn trong cữ.
  2. II đg. (ph.). Kiêng. ăn mỡ.