cữ

  1. I d. 1 Khoảng dùng làm chuẩn. Căng dây làm cữ. Cấy đúng cữ. 2 (chm.). Thước mẫu. 3 (kng.). Khoảng thời gian xảy ra một hiện tượng thời tiết trong mỗi đợt. Sau cữ mưa, tiếp luôn cữ nắng. Cữ rét cuối năm. 4 (kng.). Khoảng thời gian ước chừng; dạo. Cữ trời sang thu, mưa nắng thất thường. Cữ này năm ngoái. 5 Thời kiêng khem của người đẻ của trẻ mới sinh, theo y học dân gian cổ truyền. Đẻ đã đầy cữ. Còn trong cữ.
  2. II đg. (ph.). Kiêng. ăn mỡ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cữ"

cữ
Sau cữ mưa, những cây non bắt đầu đâm chồi.