cahoot

/kə'hu:t/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự chung nhau; sự thông lưng; sự ngoắc ngoặc
    • to go cahoots
      chung phần với nhau hưởng đều; cùng chia đều
    • in cahoots
      thông lưng với nhau, ngoắc ngoặc
cahoot
Two business partners are in cahoots to fix the market price.