cairn

/keən/
danh từ giống đực
  1. đống đá đánh dấu (của các nhà thám hiểm)
  2. (sử học) đất, đá (của người Xen- xưa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cairn
Un explorateur construit un petit cairn pour marquer le sentier.