cairn

/keən/
danh từ
  1. đá hình tháp (đắp để kỷ niệm trên các đỉnh núi hoặc để đánh dấu lối đi)

Idioms

  • to add a stone to somebody's cairn
    tán dương người nào sau khi chết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cairn"

cairn
A cairn marks the path through the high mountain pass.