cal

danh từ giống đực (số nhiều cals)
  1. (thực vật học, giải phẫu) chai
  2. (y học) can
    • Cal osseux
      can xương
    • Cale

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cal"

cal
Le jardinier a un cal sur la main après avoir longtemps utilisé sa bêche.