calé

tính từ
  1. (thân mật) giỏi
    • Il est calé en histoire
      giỏi về sử
  2. (thông tục) khó
    • C'est ce qu'il y a de plus calé
      ấyđiều khó nhất
  3. (từ , nghĩa ) giàu sụ
    • Cal

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "calé"

calé
Un étudiant calé en mathématiques aide son ami avec un problème.