col

/kɔl/
danh từ giống đực
  1. cổ
    • Col de bouteille
      cổ chai
    • col de l'utérus
      (giải phẫu) cổ tử cung
  2. cổ áo
  3. đèo
    • Col inaccessible
      đèo không thể tới được
    • faux col
      cổ giả
    • Un bock sans faux col
      một cốc bia không kể lớp bọt
    • se pousser du col
      ra vẻ quan trọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

col
Le cycliste ajuste le col de son maillot avant la course.