col

/kɔl/
Học thuật
Thân thiện
col

Le cycliste ajuste le col de son maillot avant la course.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cổ (của vật): Phần thắt lại, thườngphần nối giữa thân chính phần khác của một vật thể.
    • Đèo: Điểm thấp nhất trên một dãy núi, nơi có thể vượt qua được.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le col de la bouteille est étroit. (Cổ chai thì hẹp.)
    • Ils ont traversé le col de montagne à pied. (Họ đã vượt qua đèo núi bằng cách đi bộ.)
    • Elle a relevé le col de son manteau contre le vent. ( ấy dựng cổ áo khoác lên để chắn gió.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se pousser du col": Làm ra vẻ quan trọng, tự cao tự đại.
    • Depuis sa promotion, il se pousse du col. (Kể từ khi được thăng chức, anh ta làm ra vẻ quan trọng.)
Biến thể từ liên quan
  • Col de bouteille (cụm danh từ): Cổ chai.
  • Col de l'utérus (cụm danh từ, giải phẫu học): Cổ tử cung.
  • Faux col (cụm danh từ): Cổ giả (áo sơ mi); Lớp bọt trên cốc bia.
    • Un bock sans faux col: Một cốc bia không kể lớp bọt (nghĩa bóng: một câu chuyện không thêm thắt).
Từ đồng nghĩa
  • Pour "cổ" (vật): Goulot (cổ chai, cổ lọ).
  • Pour "đèo": Passage de montagne (lối qua núi).
Thành ngữ liên quan
  • Prendre quelqu'un au collet: Tóm cổ ai, bắt giữ ai.
    • La police l'a pris au collet à la sortie de la banque. (Cảnh sát đã tóm cổ hắnlối ra ngân hàng.)
col

Le cycliste ajuste le col de son maillot avant la course.

danh từ giống đực
  1. cổ
    • Col de bouteille
      cổ chai
    • col de l'utérus
      (giải phẫu) cổ tử cung
  2. cổ áo
  3. đèo
    • Col inaccessible
      đèo không thể tới được
    • faux col
      cổ giả
    • Un bock sans faux col
      một cốc bia không kể lớp bọt
    • se pousser du col
      ra vẻ quan trọng