gel

/dʤel/
danh từ giống đực
  1. sự đóng băng (của nước)
  2. thời kỳ đông giá
  3. (hóa học) gen
  4. (kinh tế) sự đọng lại (vốn...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

gel
Le gel transforme l'étang en une surface glacée.