camera

/'kæmərə/
danh từ
  1. máy ảnh
  2. máy quay phim
  3. (pháp ) phòng riêng của quan toà

Idioms

  • in camera
    họp kín; xử kín

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "camera"

camera
A photographer adjusts the settings on her camera.