camp

/kæmp/
danh từ giống đực
  1. doanh trại; trại
    • Camp de concentration
      trại tập trung
    • Le camp se révolta
      cả doanh trại nổi dậy
    • Feux de camp
      lửa trại
  2. phe
    • Partagés en deux camps
      chia làm hai phe
    • aide de camp
      (từ , nghĩa ) sĩ quan tùy tùng
    • en camp volant
      tạm bợ, không thật ổn định
    • ficher le camp
      (thân mật) xem ficher
    • foutre le camp
      xem foutre
    • lever le camp
      đi khỏi
    • camp retranché
      cứ điểm phòng ngự

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

camp
Le feu de camp brille doucement dans la nuit.