canary

/kə'neəri/
Học thuật
Thân thiện
canary

A canary sings from its perch in a cage.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chim bạch yến: Một loài chim nhỏ thuộc họ sẻ, nguồn gốc từ quần đảo Canary, thường được nuôi làm chim cảnh tiếng hót hay bộ lông màu vàng tươi sáng.
    • Màu vàng tươi sáng: Một màu vàng sáng, rực rỡ, giống như màu lông của chim bạch yến.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Chim):

    • My grandmother keeps a canary in a cage by the window. ( tôi nuôi một chú chim bạch yến trong lồngcửa sổ.)
    • The canary's song is very beautiful. (Tiếng hót của chim bạch yến rất hay.)
  • Danh từ (Màu sắc):

    • She painted her room a cheerful canary. ( ấy sơn phòng mình một màu vàng tươi vui.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Canary in a coal mine": Một chỉ báo sớm về nguy hiểm. Cụm từ này bắt nguồn từ việc thợ mỏ mang chim bạch yến xuống hầm mỏ; nếu chim chết, đó dấu hiệu khí độc.
    • Rising inflation is the canary in the coal mine for the economy. (Lạm phát gia tăng dấu hiệu báo trước nguy hiểm cho nền kinh tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Canary bird (n): Cách gọi khác của chim bạch yến.
  • Canary yellow (n): Màu vàng bạch yến, một sắc thái vàng rất sáng rõ ràng.
Từ đồng nghĩa
  • Songbird: Chim biết hót (nghĩa rộng hơn, chỉ chung các loài chim hót hay).
  • Goldfinch: Chim sẻ vàng (một loài chim nhỏ khác màu vàng).
Thành ngữ liên quan
  • Sing like a canary: Khai báo, tiết lộ thông tin (đặc biệt cho cảnh sát), giống như chim hót.
    • The suspect was scared and sang like a canary. (Nghi phạm sợ hãi đã khai báo hết mọi chuyện.)
canary

A canary sings from its perch in a cage.

danh từ
  1. chim bạch yến ((cũng) canary bird)
  2. rượu vang canari ((cũng) canary wine)

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "canary"