canonic

Adjective
  1. tuân thủ theo, hợp với những quy tắc, luật lệ chính thống, đã được thừa nhận
  2. thuộc, liên quan tới, hoặc được quy định bởi luật của giáo hội
  3. xuất hiện trong kinh thánh
  4. căn bản, cơ bản

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "canonic"

canonic
A scholar studies a canonic text in the library.