canvas

/'kænvəs/
danh từ
  1. vải bạt
  2. lều; buồm (làm bằng vải bạt)
    • under canvas
      trong lều (lính); căng buồm, giương buồm (thuyền)
  3. vải căng để vẽ; bức vẽ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "canvas"

Từ có nhắc đến "canvas"

canvas
The boxer stands up on the canvas after a tough round.