carré

tính từ
  1. vuông
    • Table carrée
      cái bàn vuông
  2. dứt khoát; thẳng thừng
    • Refus carré
      sự từ chối thẳng thừng
    • Etre carré en affaires
      dứt khoát trong việc giao dịch
    • racine carrée
      (toán học) căn bậc hai
    • tête carré
      (thân mật) người bướng bỉnh
danh từ giống đực
  1. hình vuông; ô vuông; miếng vuông
    • Un carré d'un mètre de côté
      một hình vuông mỗi cạnh một mét
    • Carrés d'un papier
      ô vuông trên giấy kẻ
    • Carré de choux
      ô trồng cải, luống cải
    • Un carré de papier
      miếng giấy vuông
  2. khăn vuông
    • Porter un carré de soie imprimée
      trùm khăn vuông bằng lụa in hoa
  3. (giải phẫu) vuông
    • Carré pronateur
      cơ sấp vuông
  4. (quân sự) trận thế hình vuông
  5. quân cờ, hạt lựu
    • Lard taillé en carrés
      mỡ thái quân cờ
  6. (đánh bài) bộ bốn con, thiên khai, tứ tử
    • Un carré d'as
      bộ bốn con át
  7. (toán học) bình phương
  8. (hàng hải) phòng ăn sĩ quan (trên tàu)
  9. (ngành in) cỡ giấy 45 x 56 cm
  10. (tiếng lóng, biệt ngữ) học sinh năm thứ hai (ở các trường lớn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "carré"

carré
Un enfant dessine un carré bleu sur une feuille de papier.