carreau

danh từ giống đực
  1. gạch vuông, gạch carô; nền lát gạch vuông
  2. ô vuông
    • Etoffe à carreaux
      vải ô vuông
    • Mettre un croquis au carreau
      thu phóng một hình vẽ theo ô vuông
  3. (đánh bài) hoa ; con
    • Un as de carreau
      con át
  4. (kỹ thuật) giũa vuông
  5. kính cửa
    • Encore un carreau de cassé à la fenêtre
      lại một kính cửa sổ bị vỡ
  6. bàn là thợ may
  7. (sử học) mũi tên () đầu bốn cạnh
  8. (từ , nghĩa ) nệm vuông
    • demeurer (rester) sur le carreau
      bị giết; bị thương nặng
    • mettre le coeur sur le carreau
      nôn, mửa
    • se garder (se tenir) à carreau
      (thân mật) cảnh giác; giữ gìn cẩn thận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "carreau"

carreau
Le carreau de la fenêtre est propre et laisse entrer la lumière du soleil.