carreau

Học thuật
Thân thiện
carreau

Le carreau de la fenêtre est propre et laisse entrer la lumière du soleil.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Viên gạch vuông, gạch carô; nền lát gạch vuông: Chỉ một viên gạch hình vuông hoặc một bề mặt được lát bằng loại gạch này.
    • Ô vuông: Một hình vuông, thườngmột phần của một mẫu hình hoặc lưới.
    • (Bài tây) Chất ; quân bài chất : Một trong bốn chất (nước bài) trong bộ bài Tây, hình thoi (♦).
    • Tấm kính cửa: Một tấm kính riêng lẻ, thườnghình chữ nhật hoặc vuông, dùng trong cửa sổ hoặc cửa ra vào.
    • (Kỹ thuật) Giũa vuông: Một loại giũa có mặt cắt ngang hình vuông.
    • (Từ ) Nệm vuông: Một tấm nệm hình vuông.
    • (Sử học) Mũi tên đầu bốn cạnh: Một loại mũi tên cổ đầu nhọn hình tứ diện.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le sol de la cuisine est en carreaux de céramique. (Sàn nhà bếp được lát bằng gạch men vuông.)
    • Elle porte une chemise à carreaux rouges et blancs. ( ấy mặc một chiếc áo sơ mi carô đỏ trắng.)
    • J'ai tiré le dix de carreau. (Tôi đã rút được con mười .)
    • Le vent a brisé un carreau de la fenêtre. (Gió đã làm vỡ một ô kính cửa sổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "demeurer (rester) sur le carreau": bị giết chết; bị thương nặng (nghĩa bóng: bị loại bỏ, bị đánh bại hoàn toàn).

    • Après la crise économique, beaucoup de petites entreprises sont restées sur le carreau. (Sau cuộc khủng hoảng kinh tế, nhiều doanh nghiệp nhỏ đã bị loại bỏ.)
  • "mettre le coeur sur le carreau": (cách nói ) nôn mửa.

  • "se garder (se tenir) à carreau": (cách nói thân mật) cảnh giác, giữ gìn cẩn thận; giữ khoảng cách an toàn, không gây hấn.
    • Avec ce professeur sévère, il vaut mieux se tenir à carreau. (Với giáo viên nghiêm khắc đó, tốt hơn hếtnên giữ ý cẩn thận.)
Biến thể từ liên quan
  • Carrelage (danh từ giống đực): sự lát gạch, nền lát gạch.
    • Le carrelage de la salle de bain est neuf. (Nền lát gạch trong phòng tắm còn mới.)
  • Carreler (động từ): lát gạch vuông.
  • Carrelet (danh từ giống đực): một loại cá bơn; cũng có nghĩakhung thêu.
  • À carreaux (tính từ): hình carô, ô vuông.
    • Une nappe à carreaux. (Một tấm khăn trải bàn carô.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour un motif: damier (danh từ giống đực): hình carô, ô bàn cờ.
  • Pour une vitre: vitre (danh từ giống cái): tấm kính (cửa sổ, ô ).
  • Pour une tuile: tuile (danh từ giống cái): ngói, gạch lát (thường không chỉ hình vuông cụ thể).
Thành ngữ liên quan
  • "Poser un carreau": (tiếng lóng) ngủ, đi ngủ.
  • "Avoir un carreau dans l'aile": (cách nói thân mật) cảm thấy mệt mỏi, không được khỏe; (nghĩa bóng) gặp khó khăn, bị tổn thương.
    • Depuis sa maladie, il a un carreau dans l'aile. (Kể từ khi bị ốm, anh ấy trông có vẻ mệt mỏi.)
carreau

Le carreau de la fenêtre est propre et laisse entrer la lumière du soleil.

danh từ giống đực
  1. gạch vuông, gạch carô; nền lát gạch vuông
  2. ô vuông
    • Etoffe à carreaux
      vải ô vuông
    • Mettre un croquis au carreau
      thu phóng một hình vẽ theo ô vuông
  3. (đánh bài) hoa ; con
    • Un as de carreau
      con át
  4. (kỹ thuật) giũa vuông
  5. kính cửa
    • Encore un carreau de cassé à la fenêtre
      lại một kính cửa sổ bị vỡ
  6. bàn là thợ may
  7. (sử học) mũi tên () đầu bốn cạnh
  8. (từ , nghĩa ) nệm vuông
    • demeurer (rester) sur le carreau
      bị giết; bị thương nặng
    • mettre le coeur sur le carreau
      nôn, mửa
    • se garder (se tenir) à carreau
      (thân mật) cảnh giác; giữ gìn cẩn thận