carrosse

danh từ giống đực
  1. xe ngựa bốn bánh (loại sang trọng)
    • la cinquième roue du carrosse
      con người thừa, con người vô dụng
    • rouler carrosse
      lên xe xuống ngựa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "carrosse"

Từ có nhắc đến "carrosse"

carrosse
Le carrosse du roi traverse la place du village.