caresse

danh từ giống cái
  1. sự vuốt ve, sự mơn trớn
    • Faire des caresses à un enfant
      vuốt ve một đứa trẻ
  2. sự dịu dàng
    • La caresse muette des yeux
      sự dịu dàng thầm lặng của cặp mắt
  3. sự lướt nhẹ (của làn gió...)
  4. (từ , nghĩa ) lời nói ngọt ngào; sự chiều chuộng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "caresse"

caresse
L'enfant reçoit une caresse sur la joue.