cartel

/kɑ:'tel/ Cách viết khác : (kartell) /kɑ:'tel/
danh từ
  1. (kinh tế) cacten ((cũng) kartell)
  2. sự phối hợp hành động chung (giữa các nhóm chính trị)
  3. sự thoả thuận giữa hai nước đang đánh nhau (về việc trao đổi tù binh...)
  4. việc trao đổi tù binh
  5. thử thách đấu gươm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "cartel"

cartel
A cartel of oil-producing countries meets to discuss production levels.