categoric

Học thuật
Thân thiện
categoric

The judge issued a categoric refusal to the unusual request.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tuyệt đối, dứt khoát, thẳng thừng: Không sự do dự, hạn chế hay điều kiện nào; được nói ra một cách rõ ràng chắc chắn.
    • Thuộc về phạm trù, liên quan đến thể loại: liên hệ hoặc được bao gồm trong một hoặc nhiều nhóm, loại, hạng mục được phân định.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa tuyệt đối, dứt khoát):

    • The government issued a categoric denial of the allegations. (Chính phủ đưa ra lời phủ nhận dứt khoát về những cáo buộc.)
    • She gave a categoric "no" when asked if she would resign. ( ấy đưa ra câu trả lời "không" dứt khoát khi được hỏi liệu từ chức không.)
  • Tính từ (nghĩa thuộc về phạm trù):

    • The study examines the categoric differences between the two species. (Nghiên cứu xem xét sự khác biệt về phạm trù giữa hai loài.)
    • This is a question of categoric logic. (Đây một câu hỏi thuộc về logic phạm trù.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "categoric statement": một tuyên bố dứt khoát, không để ngỏ khả năng khác.

    • His categoric statement left no room for negotiation. (Tuyên bố dứt khoát của ông ấy không chừa chỗ cho đàm phán.)
  • "categoric imperative": (trong triết học Kant) mệnh lệnh tuyệt đối, một nguyên tắc đạo đức phổ quát bắt buộc.

    • Kant's philosophy introduces the concept of the categoric imperative. (Triết học của Kant giới thiệu khái niệm mệnh lệnh tuyệt đối.)
Biến thể từ gần giống
  • Categorical (adj): (cách viết phổ biến hơn) có nghĩa hoàn toàn giống với "categoric".

    • a categorical answer (một câu trả lời dứt khoát)
  • Categorically (adv): một cách dứt khoát, tuyệt đối.

    • He categorically refused the offer. (Anh ấy từ chối lời đề nghị một cách dứt khoát.)
  • Category (n): phạm trù, hạng mục, loại.

    • The books are divided into different categories. (Những cuốn sách được chia thành các hạng mục khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa tuyệt đối, dứt khoát:

    • Unconditional: vô điều kiện.
    • Unequivocal: rõ ràng, không mơ hồ.
    • Absolute: tuyệt đối.
  • Nghĩa thuộc về phạm trù:

    • Classificatory: thuộc về phân loại.
    • Taxonomic: thuộc về phân loại học.
categoric

The judge issued a categoric refusal to the unusual request.

Adjective
  1. không bị biến đổi, giới hạn bởi các điều kiện hạn chế; tuyệt đối khẳng định, thẳng thừng, dứt khoát
  2. liên quan tới, hoặc đã được bao gồm trong một hoặc nhiều loại, hạng mục

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "categoric"