flat

/flæt/
Học thuật
Thân thiện
flat

Sales have been flat for the past three quarters.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bằng phẳng, phẳng: Không độ dốc, gồ ghề hoặc cong. Mô tả một bề mặt hoàn toàn ngang.
    • Bẹt, dẹt: hình dạng mỏng rộng, không dày hoặc tròn.
    • Nhạt, tẻ nhạt, không hương vị: Thiếu sự thú vị, hấp dẫn hoặc (với đồ uống ga) không còn bọt khí.
    • Hoàn toàn, thẳng thừng, dứt khoát: Một cách trực tiếp không do dự, không sự bảo lưu.
    • Đứng im, không thay đổi: (Về giá cả, thị trường) không tăng hoặc giảm.
    • hơi, bẹp: (Về lốp xe) không còn không khí bên trong.
    • Giáng: (Trong âm nhạc) Thấp hơn nửa cung so với nốt gốc.
  2. Danh từ:

    • Căn hộ: Một bộ phòng ở, thường nằm trên một tầng của một tòa nhà.
    • Mặt phẳng, miền đất phẳng: Một khu vực bằng phẳng, rộng.
    • Lốp , lốp bẹp: Lốp xe đã mất hết hơi.
    • Dấu giáng: (Ký hiệu âm nhạc - ♭) cho biết nốt nhạc phải được chơi thấp hơn nửa cung.
  3. Phó từ:

    • Một cách bằng phẳng, sóng soài: Ở vị trí nằm hoàn toàn trên một mặt phẳng.
    • Hoàn toàn, thẳng thừng: Một cách trực tiếp tuyệt đối.
    • Đúng: Chính xác, không hơn không kém.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The land here is very flat and good for farming. (Vùng đấtđây rất bằng phẳng tốt cho canh tác.)
    • He spoke in a flat, emotionless voice. (Anh ta nói bằng một giọng đều đều, vô cảm.)
    • This soda has gone flat. (Chai nước ngọt này đã nhạt rồi.)
    • She gave a flat refusal to their proposal. ( ấy đưa ra một lời từ chối dứt khoát với đề xuất của họ.)
  • Danh từ:

    • They rented a small flat in the city center. (Họ thuê một căn hộ nhỏtrung tâm thành phố.)
    • The car had a flat tire on the highway. (Chiếc xe bị lốp trên đường cao tốc.)
    • The music piece is in the key of B flat. (Bản nhạc được viết ở khóa Si giáng.)
  • Phó từ:

    • He fell flat on his face. (Anh ta ngã sóng soài, úp mặt xuống đất.)
    • She told him flat that she was leaving. ( ấy nói thẳng với anh ta rằng sẽ đi.)
    • He finished the race in ten seconds flat. (Anh ấy hoàn thành cuộc đua trong đúng mười giây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to fall flat": Thất bại hoàn toàn, không gây được hiệu ứng mong muốn.

    • His joke fell flat and no one laughed. (Câu đùa của anh ta hoàn toàn thất bại không ai cười.)
  • "flat broke": (Thông tục) Hoàn toàn không tiền, kiết xác.

    • After the trip, I was flat broke. (Sau chuyến đi, tôi kiệt xác rồi.)
  • "flat out": (Thông tục) Hết tốc lực, hết sức; hoặc một cách rõ ràng.

    • He was working flat out to meet the deadline. (Anh ấy làm việc hết tốc lực để kịp hạn chót.)
    • She told him flat out that she didn't believe him. ( ấy nói rõ ràng với anh ta rằng không tin anh.)
Biến thể từ gần giống
  • Flatten (Động từ): Làm cho phẳng ra, san bằng.

    • You need to flatten the dough before baking. (Bạn cần cán phẳng bột trước khi nướng.)
  • Flatly (Phó từ): Một cách dứt khoát, thẳng thừng.

    • He flatly denied all the accusations. (Anh ta dứt khoát phủ nhận mọi cáo buộc.)
  • Flatmate (Danh từ): Bạn cùng căn hộ.

    • My flatmate is very tidy. (Bạn cùng căn hộ của tôi rất ngăn nắp.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (bằng phẳng): Level (bằng), even (phẳng đều), plane (mặt phẳng).
  • Tính từ (nhạt nhẽo): Dull (tẻ nhạt), bland (nhạt nhẽo), insipid (vô vị).
  • Danh từ (căn hộ): Apartment (căn hộ - thường dùng trong tiếng Anh Mỹ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Flat out: (Xemmục 'Các cách sử dụng nâng cao').
Thành ngữ liên quan
  • "And that's flat!": thế dứt khoát đấy! (Dùng để nhấn mạnh một tuyên bố cuối cùng).
  • "To be in a flat spin": (Thông tục) Rơi vào tình trạng hoảng loạn, bối rối tột độ.
    • The news put her in a flat spin. (Tin tức khiến ấy hoảng loạn.)
flat

Sales have been flat for the past three quarters.

danh từ
  1. dãy phòng (ở một tầng trong một nhà khối)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) căn phòng, căn buồng
  3. (hàng hải) ngăn, gian
  4. (từ hiếm,nghĩa hiếm) tầng
  5. mặt phẳng
  6. miền đất phẳng
  7. lòng (sông, bàn tay...)
    • the flat of the hand
      lòng bàn tay
  8. miền đất thấp, miền đầm lầy
  9. thuyền đáy bằng
  10. rổ nông, hộp nông
  11. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (ngành đường sắt) toa trần ((cũng) flat-car)
  12. (sân khấu) phần phông đã đóng khung
  13. (âm nhạc) dấu giáng
  14. (số nhiều) giày đề bằng
  15. (từ lóng) kẻ lừa bịp
  16. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lốp bẹp, lốp hơi

Idioms

  • to join the flats
    chắp vá lại thành một mảnh; giữ cho vẻ trước sau như một
tính từ
  1. bằng phẳng, bẹt, tẹt
    • a flat roof
      mái bằng
    • a flat nose
      mũi tẹt
  2. sóng soài, sóng sượt
    • to knock somebody flat
      đánh ai ngã sóng soài
  3. nhãn
  4. cùng, đồng (màu)
  5. nông
    • a flat dish
      đĩa nông
  6. hoàn toàn, thẳng, thẳng thừng, dứt khoát
    • flat nonsense
      điều hoàn toàn vô nghĩa
    • a flat denial
      sự từ chối dứt khoát
    • and that's flat!
      dứt khoát như vậy!
  7. nhạt, tẻ nhạt, vô duyên; hả (rượu...)
    • a flat joke
      câu đùaduyên
    • flat beer
      bia hả
  8. ế ẩm
    • market is flat
      chợ búa ế ẩm
  9. không thay đổi, không lên xuống, đứng im (giá cả...)
  10. bẹp, hơi (lốp xe)
  11. bải hoải, buồn nản
  12. (thông tục) không một xu dính túi, kiết xác
  13. (âm nhạc) giáng
phó từ
  1. bằng, phẳng, bẹt
  2. sóng sượt, sóng soài
    • to fall flat
      ngã sóng soài
  3. (nghĩa bóng) hoàn toàn thất bại
    • to lie flat
      nằm sóng soài
  4. hoàn toàn; thẳng, thẳng thừng, dứt khoát
    • to go flat against orders
      hoàn toàn làm trái với mệnh lệnh

Idioms

  • to tell somebody flat that
    nói thẳng với ai rằng
ngoại động từ
  1. làm bẹt, dát mỏng