caviar

/'kæviɑ:/ Cách viết khác : (caviare) /'kæviɑ:/
danh từ giống đực
  1. trứng cá tẩm muối, cavia
  2. (sử học) mực kiểm duyệt (mực đen bôi kín các đoạn sách báo bắt phải bỏ đi, ở nước Nga xưa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "caviar"

caviar
Un homme déguste du caviar sur une fine tranche de pain grillé.