censure

/'senʃə/
danh từ giống cái
  1. sự kiểm duyệt (sách báo, phim ảnh, kịch bản...); ban kiểm duyệt báo chí; phòng kiểm duyệt báo chí
  2. (chính trị, tôn giáo) sự thi hành kỷ luật (đối với nghị sĩ; đối với tín đồ phạm lỗi)
  3. (triết học) như refoulement
  4. (từ , nghĩa ) sự chỉ trích, sự phê phán
  5. (sử học) chức ngự sử

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "censure"

Từ có nhắc đến "censure"