chài
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Loại lưới đánh cá có mép được gắn chì, dùng để quăng xuống nước úp bắt cá: Một công cụ đánh bắt thủ công, hình tròn hoặc vuông, khi quăng ra sẽ mở rộng và chìm xuống do có chì ở mép.
- (nghĩa bóng) Vật hoặc phần quan trọng, thiết yếu: Thường dùng trong thành ngữ để chỉ sự mất mát toàn bộ.
Động từ:
- Hành động dùng lưới chài để bắt cá: Đánh bắt cá bằng phương pháp quăng lưới chài.
- Sống bằng nghề đánh cá bằng chài: Chỉ nghề nghiệp, cách sinh sống.
- Dùng tà thuật, bùa chú làm hại người khác theo mê tín: (Nghĩa cổ, ít dùng) Hành động được cho là dùng phép thuật làm cho ai đó ốm đau.
- Làm cho say mê, mê hoặc: (Nghĩa bóng, thân mật) Làm cho ai đó bị thu hút, say đắm đến mức mất tự chủ.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Ngư dân giặt sạch lưới chài sau mỗi chuyến biển.
- Công việc kinh doanh thất bát, anh ấy mất cả chì lẫn chài.
Động từ:
- Sáng sớm, ông lão ra khơi chài cá.
- Cả gia đình họ chài lưới quanh năm.
- Ngày xưa, người ta hay nghĩ ốm đau là do bị thầy mo chài.
- Cô ấy bị anh chàng nghệ sĩ chài mất rồi, lúc nào cũng nhắc đến anh ta.
Các cách sử dụng nâng cao
"Mất cả chì lẫn chài": Thành ngữ chỉ việc mất trắng, mất hết tất cả, không còn lại gì.
- Đầu tư sai chỗ, hắn mất cả chì lẫn chài.
"Chài hàng": (Tiếng lóng, khẩu ngữ) Cố gắng thu hút, dụ dỗ khách hàng mua sản phẩm.
- Anh nhân viên đó rất giỏi trong việc chài hàng.
Biến thể và từ gần giống
Dân chài (danh từ): Cộng đồng người sống bằng nghề đánh cá, đặc biệt là bằng lưới chài.
- Làng dân chài ven biển sống rất đoàn kết.
Thuyền chài (danh từ): Thuyền được sử dụng chủ yếu cho việc đánh bắt cá bằng lưới chài.
- Những chiếc thuyền chài nối đuôi nhau cập bến.
Nghề chài (danh từ): Nghề nghiệp đánh bắt cá bằng lưới chài.
- Nghề chài lắm gian truân nhưng cũng đầy tự do.
Từ đồng nghĩa
- Quăng lưới (động từ): Hành động đánh bắt cá tương tự.
- Mê hoặc (động từ): Làm cho say đắm (nghĩa bóng).
- Bỏ bùa (động từ): Dùng bùa chú (nghĩa cổ, mê tín).
Thành ngữ liên quan
- "Chồng chài, vợ lưới, con câu": Câu ca dao nói về sự phân công lao động trong một gia đình làm nghề cá, chỉ sự chung sức, đồng lòng.
- Gia đình ấy đúng là "chồng chài, vợ lưới, con câu", ai cũng có việc để làm.
- dt. Thứ lưới mép có những cục chì để quăng xuống úp lấy cá: Mất cả chì lẫn chài (tng). // đgt. Dùng chài bắt cá: Chồng chài, vợ lưới, con câu (cd). // tt. 1. Sống bằng nghề đánh cá bằng chài: Dân chài 2. Dùng để đi quăng chài: Thuyền chài.
- 2 đgt. 1. Dùng tà thuật làm cho người ta đau ốm, theo mê tín: Anh ấy ốm, người ta cứ cho là do thầy mo chài 2. Làm cho người ta say đắm: Cô bị ai chài mà thẫn thờ như thế?.