chài

  1. l'épervier
    • Quăng chài
      lancer un épervier
  2. lancer l'épervier ; pêccher
    • Chồng chài vợ lưới , con câu (tục ngữ)
      le mari lance l'épervier , la femme tire le filet et l'enfant pêche à la ligne
  3. (arch.) ensorceler; envoûter; charmer
    • Người ốm cho rằng mình đã bị chài
      le malade croit qu'il a été ensorcelé
  4. (infml.) tromper, duper
    • Anh đã bị chài rồi
      vous avez été trompé ; vous avez été dupé
    • mất cả chì lẫn chài
      perdre capital et intérêt ; perdre le tout
    • nghề chài
      la pêche

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chài
Người ngư dân quăng chài xuống sông để bắt cá.