chèn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Giữ chặt, cố định một vật bằng cách lèn, đặt một vật khác vào khe hở: Hành động dùng một vật (như đá, gỗ) để chặn, giữ cho vật chính không di chuyển.
- Lấp đầy (trong khai thác mỏ): Dùng đất đá từ nơi khác để lấp đầy các hầm lò sau khi đã khai thác xong.
- Cản trở, ngăn không cho vượt lên: Hành động cố ý cản đường, không cho một đối tượng (người, phương tiện) di chuyển lên phía trước.
- Thêm ký tự vào văn bản (trong tin học): Đưa thêm chữ, số hoặc ký tự vào một vị trí cụ thể trong đoạn văn bản đã có sẵn trên máy tính.
Danh từ:
- Vật dùng để chặn, chống (thường là bánh xe): Một khối (thường bằng gỗ hoặc kim loại) hình tam giác hoặc chữ nhật dùng để kê, chặn bánh xe, ngăn không cho xe lăn.
- Thanh, tấm chống (trong xây dựng hầm lò): Vật liệu (gỗ, bê tông) dùng để chêm vào khoảng trống giữa hệ thống chống đỡ và vách hầm, lò.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Tài xế chèn một khối gỗ sau bánh xe để xe không bị trôi. (Hành động cố định)
- Sau khi khai thác than, công nhân phải chèn lò theo đúng quy định. (Hành động lấp đầy trong mỏ)
- Chiếc xe tải đi chậm đã vô tình chèn hết làn đường, khiến các xe sau không thể vượt. (Hành động cản trở)
- Bạn hãy chèn thêm dấu phẩy vào giữa hai từ này. (Hành động trong soạn thảo văn bản)
Danh từ:
- Trước khi đỗ xe trên dốc, anh ấy luôn đặt chèn vào bánh sau. (Vật chặn bánh xe)
- Các chèn bằng bê tông được lắp đặt để gia cố hệ thống hầm. (Vật liệu chống đỡ trong hầm lò)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Chèn ép": Hành động gây khó khăn, áp lực hoặc cạnh tranh không lành mạnh để hạn chế, loại bỏ đối thủ.
- Công ty lớn dùng ưu thế để chèn ép các doanh nghiệp nhỏ.
- "Chèn" trong ngữ cảnh thể thao (thường là bóng đá): Hành động dùng thân thể để cản đường đối phương một cách hợp lệ hoặc phạm lỗi.
- Trọng tài thổi phạt cầu thủ số 5 vì chèn đối phương từ phía sau.
Biến thể và từ liên quan
- Chêm (động từ): Có nghĩa tương tự "chèn" ở nghĩa động từ thứ nhất (lèn vật vào khe hở), nhưng thường dùng cho vật nhỏ, mềm hoặc trong ngữ cảnh ít trang trọng hơn. Ví dụ: miếng giấy vào khe cửa cho chặt.
- Chặn (động từ): Có nghĩa rộng hơn, chỉ việc ngăn lại, làm dừng lại một sự di chuyển hoặc tiến trình nào đó. Ví dụ: đường, đứng cuộc tấn công.
- Kê (động từ): Đặt một vật phía dưới để nâng đỡ hoặc giữ thăng bằng. Ví dụ: bàn cho bằng.
Từ đồng nghĩa
- Nghĩa động từ (giữ chặt): Chặn, kê, chống, chêm.
- Nghĩa động từ (cản trở): Cản, ngăn, cản phá, bít đường.
- Nghĩa danh từ (vật chặn): Cái chặn, cái kê, cái chống.
Cụm từ liên quan
- Chèn hàng: (Trong kinh doanh) Áp đặt giá hoặc điều kiện bất lợi để hạn chế đối thủ cạnh tranh.
- Chèn hình/chèn ảnh: (Trong tin học) Thêm một hình ảnh vào văn bản hoặc phần mềm trình chiếu.
- Chèn link/chèn liên kết: (Trong tin học) Thêm một đường dẫn siêu văn bản vào tài liệu.
- I đg. 1 Giữ chặt lại ở một vị trí cố định bằng cách lèn một vật nào đó vào khe hở. Chôn cọc, chèn đất vào. Chèn bánh xe cho xe khỏi lăn. 2 (chm.; kết hợp hạn chế). Lấp (lò, sau khi đã khai thác khoáng sản) bằng đất đá mang từ nơi khác đến. Chèn lò. Chèn lấp lò. 3 Cản lại, ngáng lại, không cho vượt lên. Chèn chiếc xe sau một cách trái phép. Cầu thủ bóng đá chèn nhau. 4 (chm.). Đưa thêm kí tự xen vào một vị trí trong đoạn văn bản đã soạn thảo trên máy tính.
- II d. 1 Vật dùng để bánh xe vận tải, thường làm bằng gỗ, hình trụ, đáy tam giác. Chuẩn bị sẵn chèn khi xe lên dốc. 2 (chm.). Thanh hoặc tấm thường bằng gỗ hoặc bêtông cốt thép, dùng để chêm vào khoảng trống giữa vì chống và chu vi đào ban đầu của hầm lò.