chèn

  1. caler; coincer; accorer
    • Chèn cái chốt
      caler une clavette
    • chèn đường ray
      coincer des rails
  2. (thể dục thể thao) tasser
    • Chèn cái hòm
      accorer ue malle
    • Chèn một đối thủ
      tasser un concurrent
  3. cale ; coin
    • Đặt cái chèn sau bánh xe
      mettre une cale derrière la rue d' un véhicule
    • chèn trái phép (thể thao)
      obstruction
    • Trọng tài phạt một cầu thủ đã chèn trái phép
      l'arbite sanctionne un footballeur par obstruction

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chèn
Một người lái xe chèn bánh xe bằng một khúc gỗ hình tam giác.