chèn

verb
  1. To chock, to make fast with
    • chôn cọc, chèn thêm vài hòn đá
      to drive a skate in and make it fast with a few stones
    • chèn (bánh xe) cho khỏi lăn xuống dốc
      to chock a car and prevent it from rolling down the slope
  2. To cut in deliberately, to block
    • chiếc xe trước chèn chiếc xe sau một cách trái phép
      the car in front cut in deliberately against the regulations
    • cầu thủ bóng đá chèn nhau
      the football-plyers blocked each other
noun
  1. Choke
    • chuẩn bị sẵn chèn khi đẩy xe bò lên dốc
      to have a choke ready when pushing an ox-cart up the slope

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chèn
Một người lái xe chèn bánh xe bằng một khúc gỗ hình tam giác.