đệm

Học thuật
Thân thiện
đệm

Một chiếc đệm mềm màu xanh được đặt trên sàn nhà gỗ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đồ dùng nhồi bông, lông, cỏ, rơm... để nằm hoặc ngồi cho êm: Một tấm đệm thường dày mềm, dùng để lót trên giường, ghế hoặc sàn nhà.
    • Vật đặt vào giữa để giảm sự cọ xát, chấn động hoặc lấp khe hở: Một miếng vật liệu (như cao su, nhựa, kim loại) dùng trong khí, xây dựng.
  2. Động từ:

    • Chêm, lót thêm vật vào giữa để giảm cọ xát hoặc cho êm: Hành động đặt một lớp vật liệu vào giữa hai bề mặt.
    • Cho thêm, trộn thêm một chất khác vào: Hành động pha trộn, thêm vào một thứ đó.
    • Đặt, chen một yếu tố (thường từ) vào giữa: Trong ngôn ngữ, hành động thêm một thành phần (như tên đệm) vào giữa họ tên.
    • Chơi nhạc cụ phụ họa, hỗ trợ cho phần hát hoặc nhạc cụ chính: Trong âm nhạc, hành động tạo ra phần hòa âm, nhịp điệu nền.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chiếc đệm bông này rất êm ấm về mùa đông.
    • Công nhân thay miếng đệm cao su ở van nước để khỏi rỉ.
  • Động từ:

    • đệm thêm rơm vào ổ gà để đẻ trứng cho êm.
    • Món chè này được đệm thêm chút vani cho thơm.
    • Tên đầy đủ của anh ấy Nguyễn Văn Nam, trong đó "Văn" tên đệm.
    • Nghệ sĩ guitar đệm rất hay cho ca hát.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đệm lót": Hành động lót, chêm một lớp vật liệu mềm phía dưới.

    • Đệm lót một lớp xốp dưới thảm trải sàn.
  • "Lời đệm" (danh từ): Phần lời nói hoặc âm thanh phụ họa, tạo không khí trong một buổi biểu diễn, chương trình.

    • MC những lời đệm dí dỏm giữa các tiết mục.
  • "Câu đệm" (danh từ): Trong âm nhạc, chỉ những nốt nhạc hoặc hợp âm được chơi giữa các câu hát chính.

    • Phần câu đệm của piano nghe rất du dương.
Biến thể từ liên quan
  • Nệm (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ đồ dùng để nằm cho êm. ( dụ: ).
  • Tên đệm (danh từ): Thành phần nằm giữa họ tên chính. ( dụ: ).
  • Đệm đầu (danh từ/động từ): Vật hoặc hành động lót phía đầu cho êm; nghĩa bóng chỉ lời nói dẫn dắt, chuẩn bị tâm lý.
  • Nhạc đệm (danh từ): Phần âm nhạc dùng để phụ họa, làm nền.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa đồ vật): Nệm, tấm lót.
  • Động từ (nghĩa chêm lót): Lót, chêm, .
  • Động từ (nghĩa âm nhạc): Phụ họa, hòa âm, đàn nền.
Các cụm từ liên quan
  • Đệm vào: Hành động chen, thêm vào một cách khéo léo.

    • Anh ấy đệm vào một vài câu chuyện cười để bài nói chuyện bớt căng thẳng.
  • Đệm theo: Chơi nhạc hoặc hành động phụ họa theo một giai điệu, diễn biến chính.

    • ấy đệm theo điệu nhạc bằng tiếng vỗ tay.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Chăn bông, đệm quế, dốc lòng chờ đợi ai" (Ca dao): Ý nói đầy đủ tiện nghi sang trọng (chăn bông, đệm thơm hương quế) nhưng vẫn một lòng chờ đợi người thương.
đệm

Một chiếc đệm mềm màu xanh được đặt trên sàn nhà gỗ.

  1. dt. (cn. nệm) 1. Đồ dùng nhồi bông, hoặc lông, hoặc cỏ, hoặc rơm, để nằm hoặc ngồi cho êm: Già yếu, hay đau lưng, cần nằm đệm 2. Thứ đặt vào giữa để giảm sự cọ xát: Dùng miếng cao-su làm đệm. // đgt. 1. Chêm thêm vào giữa cho bớt cọ xát: Đệm rơm vào thùng cốc thuỷ tinh 2. Cho thêm một chất khác vào: Chăn bông, đệm quế, dốc lòng chờ đợi ai (cd) 3. Đặt chen vào giữa: Họ Nguyễn đệm tiếng Văn; Họ bố Đặng lấy họ mẹ Trần đệm vào giữa 4. Chơi một nhạc cụ phụ thêm cho một lời hát hoặc một nhạc cụ khác: Đệm dương cầm cho một tốp đồng ca.