đệm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Đồ dùng có nhồi bông, lông, cỏ, rơm... để nằm hoặc ngồi cho êm: Một tấm đệm thường dày và mềm, dùng để lót trên giường, ghế hoặc sàn nhà.
- Vật đặt vào giữa để giảm sự cọ xát, chấn động hoặc lấp khe hở: Một miếng vật liệu (như cao su, nhựa, kim loại) dùng trong cơ khí, xây dựng.
Động từ:
- Chêm, lót thêm vật gì vào giữa để giảm cọ xát hoặc cho êm: Hành động đặt một lớp vật liệu vào giữa hai bề mặt.
- Cho thêm, trộn thêm một chất khác vào: Hành động pha trộn, thêm vào một thứ gì đó.
- Đặt, chen một yếu tố (thường là từ) vào giữa: Trong ngôn ngữ, hành động thêm một thành phần (như tên đệm) vào giữa họ và tên.
- Chơi nhạc cụ phụ họa, hỗ trợ cho phần hát hoặc nhạc cụ chính: Trong âm nhạc, hành động tạo ra phần hòa âm, nhịp điệu nền.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Chiếc đệm bông này rất êm và ấm về mùa đông.
- Công nhân thay miếng đệm cao su ở van nước để khỏi rò rỉ.
Động từ:
- Bà đệm thêm rơm vào ổ gà để gà đẻ trứng cho êm.
- Món chè này được đệm thêm chút vani cho thơm.
- Tên đầy đủ của anh ấy là Nguyễn Văn Nam, trong đó "Văn" là tên đệm.
- Nghệ sĩ guitar đệm rất hay cho ca sĩ hát.
Các cách sử dụng nâng cao
"Đệm lót": Hành động lót, chêm một lớp vật liệu mềm phía dưới.
- Đệm lót một lớp xốp dưới thảm trải sàn.
"Lời đệm" (danh từ): Phần lời nói hoặc âm thanh phụ họa, tạo không khí trong một buổi biểu diễn, chương trình.
- MC có những lời đệm dí dỏm giữa các tiết mục.
"Câu đệm" (danh từ): Trong âm nhạc, chỉ những nốt nhạc hoặc hợp âm được chơi giữa các câu hát chính.
- Phần câu đệm của piano nghe rất du dương.
Biến thể và từ liên quan
- Nệm (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ đồ dùng để nằm cho êm. (Ví dụ: ).
- Tên đệm (danh từ): Thành phần nằm giữa họ và tên chính. (Ví dụ: ).
- Đệm đầu (danh từ/động từ): Vật hoặc hành động lót phía đầu cho êm; nghĩa bóng chỉ lời nói dẫn dắt, chuẩn bị tâm lý.
- Nhạc đệm (danh từ): Phần âm nhạc dùng để phụ họa, làm nền.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (nghĩa đồ vật): Nệm, tấm lót.
- Động từ (nghĩa chêm lót): Lót, chêm, kê.
- Động từ (nghĩa âm nhạc): Phụ họa, hòa âm, đàn nền.
Các cụm từ liên quan
Đệm vào: Hành động chen, thêm vào một cách khéo léo.
- Anh ấy đệm vào một vài câu chuyện cười để bài nói chuyện bớt căng thẳng.
Đệm theo: Chơi nhạc hoặc hành động phụ họa theo một giai điệu, diễn biến chính.
- Cô ấy đệm theo điệu nhạc bằng tiếng vỗ tay.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Chăn bông, đệm quế, dốc lòng chờ đợi ai" (Ca dao): Ý nói có đầy đủ tiện nghi sang trọng (chăn bông, đệm thơm hương quế) nhưng vẫn một lòng chờ đợi người thương.
- dt. (cn. nệm) 1. Đồ dùng có nhồi bông, hoặc lông, hoặc cỏ, hoặc rơm, để nằm hoặc ngồi cho êm: Già yếu, hay đau lưng, cần nằm đệm 2. Thứ gì đặt vào giữa để giảm sự cọ xát: Dùng miếng cao-su làm đệm. // đgt. 1. Chêm thêm vào giữa cho bớt cọ xát: Đệm rơm vào thùng cốc thuỷ tinh 2. Cho thêm một chất khác vào: Chăn bông, đệm quế, dốc lòng chờ đợi ai (cd) 3. Đặt chen vào giữa: Họ Nguyễn đệm tiếng Văn; Họ bố là Đặng lấy họ mẹ là Trần đệm vào giữa 4. Chơi một nhạc cụ phụ thêm cho một lời hát hoặc một nhạc cụ khác: Đệm dương cầm cho một tốp đồng ca.