chèvre

{{con dê}}
danh từ giống cái
  1. cái
  2. (kỹ thuật) cần trục con
    • Ménager la chèvre et le chou
      bên cha cũng kính bên mẹ cũng vái, làm vui lòng cả hai bên
    • Devenir chèvre
      nóng lòng, sốt ruột

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chèvre
La chèvre broute l'herbe dans le pré.