chìm

verb
  1. To sink
    • chiếc tàu chìm dưới đáy biển
      the ship was sunk deep at the bottom of the sea
    • xác chết chìm xuống nước
      the corpse sank into the water
    • chiếc đò đang chìm dần
      the boat was slowly sinking
    • khắc chìm
      sunk carving
    • của chìm
      sunk property, hidden wealth
    • làng xóm chìm trong đêm tối
      hamlet and village was sunk in darkness
    • câu chuyện đó đã chìm sâu vào dĩ vãng
      that story is sunk deep in the past, that story belongs now to the distant past

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chìm
Chiếc thuyền đồ chơi đang chìm trong bồn nước.