chạm

verb
  1. To touch
    • tay cầu thủ chạm vào quả bóng
      the player's hand touched the ball
    • chân chạm đất
      his feet touched ground
  2. To encounter
    • chạm địch
      to encounter the enemy
    • chạm một người lạ mặt trong rừng
      to encounter a stranger in the wood
  3. To hurt
    • chạm đến danh dự
      to hurt someone's honour
    • chạm quyền lợi ai
      to hurt someone's interests
  4. To carve

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chạm"

chạm
Một em bé chạm vào cánh của một con bướm đậu trên bông hoa.