chìm

Học thuật
Thân thiện
chìm

Chiếc thuyền đồ chơi đang chìm trong bồn nước.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Di chuyển từ trên mặt nước hoặc mặt chất lỏng xuống phía dưới, thường do trọng lượng. Đây nghĩa gốc, chỉ sự vật bị mất lực nổi đi xuống đáy.
    • vị trí thấp hơn bề mặt, không nổi lên trên. Chỉ trạng thái đã nằm sâu dưới mặt nước hoặc bề mặt một vật khác.
    • Bị che phủ, bao trùm hoàn toàn bởi một thứ đó. Diễn tả việc bị lấn át, khuất lấp bởi một thứ lớn hơn.
    • Trở nên kém sôi nổi, kém hoạt động; lắng xuống. Dùng để miêu tả sự suy giảm về mức độ, cường độ của một hiện tượng, phong trào.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chiếc tàu bị đắm đang chìm dần xuống đáy đại dương. (Di chuyển xuống dưới mặt nước)
    • Loại này thường kiếm ăn chìm dưới tầng nước sâu. (Ở vị trí thấp hơn mặt nước)
    • Mặt trời lặn, cả thành phố chìm trong bóng tối. (Bị bao phủ hoàn toàn)
    • Sau đợt cao trào, phong trào học tập phần chìm xuống. (Trở nên kém sôi nổi)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chìm đắm": (thường dùng với nghĩa bóng) say mê, đắm chìm một cách quá mức vào một thứ đó, thường cảm xúc, suy nghĩ hoặc thú vui.
    • Anh ấy chìm đắm trong những ký ức đẹp về tuổi thơ.
  • "chìm nổi": (thành ngữ) trải qua nhiều thăng trầm, biến cố trong cuộc sống.
    • Cuộc đời ông trải qua bao phen chìm nổi.
  • "nổi chìm": (thành ngữ) chỉ sự thay đổi, biến động, lúc lên lúc xuống.
    • Số phận của họ gắn liền với nổi chìm của đất nước.
Biến thể từ liên quan
  • Chìm nghỉm: (từ thông tục) chìm hoàn toàn, không thấy dấu vết.
    • Chiếc thuyền nhỏ bị sóng đánh chìm nghỉm.
  • Đắm chìm: (động từ) tương tự "chìm đắm", diễn tả trạng thái say sưa, mê mải.
    • ấy đắm chìm trong không gian âm nhạc.
  • Chìm lắng: (tính từ) trở nên yên tĩnh, lắng xuống.
    • Sau cơn bão, biển cả trở nên chìm lắng.
Từ đồng nghĩa
  • Lặn: (động từ) chủ động di chuyển xuống dưới mặt nước (như người lặn, tàu ngầm).
  • Đắm: (động từ) thường dùng cho tàu thuyền bị chìm.
  • Ngập: (động từ) bị nước phủ lên trên bề mặt (thường dùng cho đất liền).
  • Chôn vùi: (động từ) bị vùi lấp, che khuất (nghĩa bóng tương tự "chìm" khi bị bao phủ).
Từ trái nghĩa
  • Nổi: (động từ) ở trên bề mặt chất lỏng.
  • Trồi: (động từ) nhô lên, nổi lên.
  • Bùng lên: (động từ) trở nên sôi nổi, mạnh mẽ đột ngột (trái nghĩa với nghĩa "kém hoạt động").
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Chìm xuồng nổi lửa: (thành ngữ) chỉ cảnh ngộ khó khăn, nguy hiểm liên tiếp.
  • Nổi như cồn, chìm như chì: (thành ngữ) so sánh sự tương phản rõ rệt giữa trạng thái nổi chìm.
  • Của chìm của nổi: (thành ngữ) chỉ tài sản, của cải nói chung, cả những thứ dễ thấy khó thấy.
chìm

Chiếc thuyền đồ chơi đang chìm trong bồn nước.

  1. đg. 1 Chuyển từ trên mặt nước hoặc mặt chất lỏng xuống phía đáy, do tác dụng của trọng lượng. Chiếc đò đang chìm dần. 2 Ở sâu dưới mặt nước, không nổi trên mặt nước. phi ăn chìm. 3 Ở sâu dưới bề mặt, không nhô lên. Lôcôt chìm. Khắc chữ chìm. Của chìm*. 4 Bị bao phủ bởi một khối đó, làm bị che lấp, bị lấn át. Làng xóm chìm trong đêm tối. Câu chuyện đã chìm sâu vào dĩ vãng (b.). 5 Biểu hiện kém sôi nổi, kém hoạt động; lắng xuống. Phong trào phần chìm xuống.