chấm

noun
  1. Dot, point
    • chiếc máy bay bay xa chỉ còn một chấm đen trên trời
      the plane flew off to become only a small black dot in the sky
    • chữ " i " một chấm trên đầu
      the letter "i" has a dot on it
  2. Full stop, period
    • sau một chấm, phải viết hoa
      after a full stop, the first letter must be a capital one
verb
  1. To put a dot, to make a dot; to put a full stop, to make a full stop
    • hết câu phải chấm
      after each sentence, we must put a full stop
    • chấm câu
      to put stops in a sentence; to punctuate a sentence
    • chấm ảnh
      to retouch photographs

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chấm"

chấm
Một con chim bồ câu bay xa, chỉ còn là một cái chấm trên bầu trời.