chíp

  1. (vulg.) chiper; barboter
    • Ai đã chíp mất cái của tớ rồi
      qui a donc chipé mon chapeau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chíp
Một con chíp điện tử nhỏ xíu được gắn trên bảng mạch màu xanh lá.