chíp

verb
  1. to keep to tighten

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chíp"

Từ có nhắc đến "chíp"

chíp
Một con chíp điện tử nhỏ xíu được gắn trên bảng mạch màu xanh lá.