chương

  1. chapitre
    • Bộ sách này bảy chương
      ce volume compte sept chapitres
  2. (mus.) mouvement
    • Chương đầu của công-xec-
      le premier mouvement d'un concerto
    • Chương cuối
      dernier mouvement
  3. (kinh tế, tài chính) poste
    • Một chương của ngân sách
      un poste du budget

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chương
Cuốn sách này có mười chương, mỗi chương kể về một loài động vật khác nhau.