chíp

Học thuật
Thân thiện
chíp

Một con chíp điện tử nhỏ xíu được gắn trên bảng mạch màu xanh lá.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mạch tổ hợp, vi mạch: Một phần nhỏ tinh thể đơn của chất bán dẫn (thường silic), dùng làm nền cho các mạch điện tử tích hợp trong thiết bị công nghệ.
  2. Động từ (thông tục):
    • Lấy cắp, ăn cắp: Hành động lấy trộm một vật đó một cách lén lút.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Máy tính này sử dụng chíp xử lý mới nhất. (Chiếc máy tính này sử dụng vi mạch xử lý mới nhất.)
    • Công nghệ sản xuất chíp ngày càng tinh vi. (Công nghệ sản xuất vi mạch ngày càng tinh vi.)
  • Động từ:
    • Ai đã chíp mất cái bút của tôi rồi? (Ai đã lấy cắp cái bút của tôi rồi?)
    • bị bắt quả tang khi đang chíp trong siêu thị. ( bị bắt quả tang khi đang lấy cắp trong siêu thị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chíp" (danh từ) trong ngữ cảnh kỹ thuật: Thường dùng để nói về linh kiện điện tử trung tâm.
    • Tốc độ máy phụ thuộc vào hiệu năng của chíp. (Tốc độ máy phụ thuộc vào hiệu năng của vi mạch.)
  • "chíp" (động từ) trong khẩu ngữ: Mang sắc thái thông tục, thường dùng trong giao tiếp đời thường hơn văn viết trang trọng.
    • Cẩn thận kẻo bị chíp đồ đấy! (Cẩn thận kẻo bị mất cắp đồ đấy!)
Biến thể từ gần giống
  • Vi mạch: Từ đồng nghĩa, trang trọng hơn cho nghĩa danh từ "chíp".
  • Mạch tích hợp (IC): Cụm từ chuyên ngành cho "chíp".
  • Ăn cắp, lấy trộm: Các từ đồng nghĩa, phổ biến hơn cho nghĩa động từ "chíp".
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Vi mạch, mạch tích hợp, IC, con chip (từ mượn Anh).
  • Động từ: Ăn cắp, lấy cắp, lấy trộm, xoáy (thông tục), bẻ (thông tục).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "chíp" với nghĩa danh từ (vi mạch) từ mượn (từ tiếng Anh "chip"), thường được dùng trong ngữ cảnh công nghệ, kỹ thuật.
  • Từ "chíp" với nghĩa động từ (lấy cắp) từ thông tục, có thể được coi tiếng lóng, nên tránh dùng trong văn bản hành chính, học thuật trang trọng. Hai nghĩa này hoàn toàn khác biệt cần được hiểu theo ngữ cảnh.
chíp

Một con chíp điện tử nhỏ xíu được gắn trên bảng mạch màu xanh lá.

  1. 1 dt. (Anh: chip) Danh từ tin học chỉ mạch tổ hợp, tức một phần nhỏ tinh thể đơn của chất bán dẫn: Chíp thường si-lic làm nền cho mạch tổ hợp.
  2. 2 đgt. Lấy cắp (thtục): Kẻ nào chíp mất các đồng hồ của tôi rồi.

Từ có nhắc đến "chíp"