chắp

noun
  1. Sty, stye
    • mổ cái chắpmắt
      to lance a sty on an eye
verb
  1. To patch up, to piece out, to piece up, to connect
    • chắp mảnh gương vỡ
      to patch up a broken mirror
    • mỗi người chỉ nhớ một câu, nhưng chắp lại cũng thành bài thơ trọn vẹn
      each person only remembered one line but a whole poem could be pieced out
    • chắp mối để bắt liên lạc
      to connect the contact and set up the liaison
  2. To join, to clasp (the two hands)
    • chắp tay lạy
      to clasp hands and make a kowtow

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chắp"

chắp
Chắp tay là một cử chỉ thể hiện sự tôn kính.