chép

  1. dt. Thứ nước ngọt thường còn gọi là gáy: Chẳng được con trắm, con chép, cũng được cái tép, cái tôm (cd).
  2. 2 dt. Đồ dùng bằng sắt, lưỡi mỏng, dùng để xới đất: Dùng cái chép để giẫy cỏ.
  3. 3 1. Viết lại đúng theo một bản đã viết đã in hoặc những lời người khác nói: Đôi lời thầy giảng chép loăng quăng (Tế Hanh) 2. Ghi lại sự việc: Chép sử 3. Làm bài một cách gian lận theo đúng bài của người khác: Bị thầy giáo phạt đã chép bài của bạn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chép"

chép
Học sinh chép bài từ bảng đen vào vở.