chạp

Học thuật
Thân thiện
chạp

Tháng Chạp là tháng cuối cùng của năm âm lịch.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tháng cuối cùng của năm âm lịch: "Chạp" dùng để chỉ tháng thứ mười hai, tháng cuối cùng trong năm âm lịch, thường rơi vào khoảng tháng Một dương lịch.
    • Lễ cúng tổ tiên vào dịp cuối năm: "Chạp" còn có nghĩabuổi lễ, nghi thức cúng bái để tưởng nhớ tỏ lòng thành kính với ông bà, tổ tiên, thường được tổ chức vào những ngày cuối năm âm lịch.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tháng Chạp năm nay thời tiết se lạnh. (Tháng cuối năm âm lịch năm nay thời tiết hơi lạnh.)
    • Gia đình tôi chuẩn bị mâm cơm cúng chạp rất chu đáo. (Gia đình tôi chuẩn bị mâm cơm cúng tổ tiên dịp cuối năm rất chu đáo.)
    • Chợ Tết thường nhộn nhịp nhất vào tháng Chạp. (Chợ Tết thường nhộn nhịp nhất vào tháng cuối năm âm lịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giỗ chạp": Cụm từ kết hợp chỉ chung các ngày giỗ lễ cúng tổ tiên quan trọng, đặc biệt vào dịp cuối năm.
    • Dịp giỗ chạp, con cháu trong dòng họ đều tề tựu đông đủ. (Vào dịp giỗ cúng cuối năm, con cháu trong dòng họ đều tập trung đông đủ.)
Biến thể từ liên quan
  • Tháng Chạp (Danh từ): Cách gọi đầy đủ cho tháng cuối năm âm lịch.
  • Cúng chạp (Động từ): Hành động thực hiện nghi lễ cúng tổ tiên vào cuối năm.
Từ đồng nghĩa
  • Tháng mười hai (âm lịch): Cách gọi theo số thứ tự cho tháng Chạp.
  • Lễ tạ tổ (cuối năm): Nghi lễ tạ ơn tổ tiên, ý nghĩa tương tự "chạp".
Thành ngữ liên quan
  • "Giỗ Tết, giỗ chạp": Thành ngữ chỉ những dịp lễ quan trọng trong năm liên quan đến việc thờ cúng tổ tiên ăn mừng.
    • Công việc bận rộn quanh năm, chỉ dịp giỗ Tết, giỗ chạp sum họp. (Công việc bận rộn quanh năm, chỉ dịp Tết cúng giỗ tổ tiên được sum họp.)
chạp

Tháng Chạp là tháng cuối cùng của năm âm lịch.

  1. dt. 1. Tháng cuối năm âm lịch: tháng chạp. 2. Lễ cúng tổ tiên vào cuối năm: ngày giỗ ngày chạp.