chồm

  1. đgt. 1. Lao cao mạnh toàn thân về phía trước: Xe chồm qua ổ gà. 2. Bật mạnh người lên: chồm dậy chạy một mạch.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chồm"

chồm
Xe chồm qua ổ gà.