chứng

  1. 1 dt. 1. Tật xấu: Gái chồng rẫy, phi chứng nọ thì tật kia (tng) 2. (y) Dấu hiệu biểu lộ một trạng thái bất thường trong cơ thể: Chứng đau bụng kinh niên.
  2. 2 dt. Cái có thể dựa vào để tỏ thực: Nói sách, mách chứng (tng). // đgt. bằng cớ rõ ràng: Việc ấy đủ chứng đã làm liều 2. Soi xét cho: Trời nào chứng mãi cho người rông càn (-mỡ).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chứng
Mẹ tôi có chứng đau bụng kinh niên.