chửi

  1. đgt. 1. Dùng lời thô tục mắng người nào: cụ lắm điều, suốt buổi chửi con gái 2. Nói hai thứ mâu thuẫn nhau; không hợp với nhau: Hai màu này chửi nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chửi
Bà cụ lắm điều, suốt buổi chửi con gái.