chửi

verb
  1. To abuse, to call (someone) names
    • không hề chửi ai bao giờ
      never to call anyone names
    • chửi như tát nước vào mặt
      to heap abuses on
    • chửi chó mắng mèo
      to abuse indirectly

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chửi
Bà cụ lắm điều, suốt buổi chửi con gái.