chapelle

danh từ giống cái
  1. nhà thờ riêng (ở trường học...); nhà thờ nhỏ
  2. bàn thờ
    • Chapelle de la Vierge
      bàn thờ Đức Mẹ
  3. bộ tượng thờ
  4. đồ làm lễ
  5. đội ca trong nhà thờ
  6. đoàn thể, nhóm
    • La chapelle des romantiques
      nhóm nhà văn lãng mạn
    • chapelle ardente
      nơi quàn quan tài
    • chapelle blanche
      giường màu trắng
    • chapelle des morts
      nhà thờ trong nghĩa địa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chapelle"

Từ có nhắc đến "chapelle"

chapelle
Une petite chapelle se dresse au sommet de la colline.